thậm thà thậm thụt

Học thuật
Thân thiện
thậm thà thậm thụt

Một người đàn ông thậm thà thậm thụt khi đẩy chiếc xe cút kít.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Diễn tả trạng thái hoặc hành động không đều, lúc nhanh lúc chậm, lúc vào lúc ra một cách không nhịp nhàng: Từ này thường dùng để mô tả chuyển động hoặc tiến độ không ổn định, thiếu sự trôi chảy liên tục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Công việc tiến triển một cách thậm thà thậm thụt, lúc nhanh lúc chậm khiến mọi người rất sốt ruột.
    • Chiếc máy kêu lên những tiếng thậm thà thậm thụt trước khi ngừng hẳn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để mô tả nhịp điệu: Thường dùng để mô tả âm thanh hoặc chuyển động nhịp điệu bất thường, không đều đặn.

    • Tiếng mưa rơi thậm thà thậm thụt trên mái tôn.
  • Dùng để mô tả tiến trình công việc: Ám chỉ một quá trình bị gián đoạn, không suôn sẻ.

    • Dự án bị trì hoãn tiến hành một cách thậm thà thậm thụt.
Biến thể từ gần giống
  • Thậm thụt (tính từ): dạng rút gọn, có nghĩa tương tự như "thậm thà thậm thụt", diễn tả sự không đều đặn, lúc vào lúc ra.
    • Hơi thở của bệnh nhân nghe thậm thụt.
Từ đồng nghĩa
  • Lúc nhanh lúc chậm: Diễn tả tốc độ không ổn định.
  • Không đều đặn: Thiếu sự nhất quán liên tục.
  • Chập chờn: (Thường dùng cho ánh sáng hoặc trạng thái) không ổn định, lúc lúc không.
Từ trái nghĩa
  • Đều đặn: Ổn định liên tục.
  • Trôi chảy: Suôn sẻ, không bị ngắt quãng.
  • Nhịp nhàng: nhịp điệu đều đặn, hài hòa.
Lưu ý sử dụng
  • Từ láy: "Thậm thà thậm thụt" một từ láy phức hợp, tạo hình ảnh âm thanh gợi cảm, thường dùng trong văn nói văn miêu tả.
  • Sắc thái: Từ này mang sắc thái biểu cảm, thường hàm ý một chút tiêu cực về sự thiếu hiệu quả hoặc không mong muốn của hành động/trạng thái được mô tả.
thậm thà thậm thụt

Một người đàn ông thậm thà thậm thụt khi đẩy chiếc xe cút kít.

  1. Nh. Thậm thụt.